Chuyển đổi từ Feddan sang Kilômét vuông - Feddan bao nhiêu Kilômét vuông
Sự khác biệt giữa Feddan và Kilômét vuông
Feddan (Feddan) và Kilômét vuông (km²) là đơn vị phổ biến để đo diện tích. Được sử dụng trong nhiều lĩnh vực.
Cách chuyển đổi từ Feddan sang Kilômét vuông
Feddan bao nhiêu Kilômét vuông? Trả lời: 1 Feddan = 0.00420083 Kilômét vuông. Nhân số lượng Feddan với 0.00420083 để có giá trị bằng Kilômét vuông. Hệ số này được tiêu chuẩn hóa quốc tế.
Công thức: Giá trị bằng Kilômét vuông = Giá trị bằng Feddan × 0.00420083
Bảng chuyển đổi Feddan sang Kilômét vuông
| Feddan (Feddan) | Kilômét vuông (km²) |
|---|---|
| 1 | 0.004201 |
| 2 | 0.008402 |
| 5 | 0.021004 |
| 10 | 0.042008 |
| 25 | 0.105021 |
| 50 | 0.210041 |
| 100 | 0.420083 |
| 500 | 2.1004 |
| 1000 | 4.2008 |
Khi nào cần chuyển đổi Feddan sang Kilômét vuông?
Bạn cần chuyển đổi này trong nhiều trường hợp: dự án xây dựng, đo kích thước, tính khoảng cách, so sánh kích cỡ.
Câu hỏi thường gặp về chuyển đổi Feddan sang Kilômét vuông
Feddan bao nhiêu Kilômét vuông?
1 Feddan bằng 0.00420083 Kilômét vuông. Sử dụng công cụ ở trên để chuyển đổi chính xác.
Cách chuyển đổi từ Feddan sang Kilômét vuông?
Nhân giá trị với Feddan với 0.00420083 để có giá trị bằng Kilômét vuông. 5 Feddan × 0.00420083 = 0.021 Kilômét vuông.
Cách chuyển đổi từ Kilômét vuông sang Feddan (ngược lại)?
Chia giá trị cho Kilômét vuông cho 0.00420083. hoặc sử dụng công cụ chuyển đổi ngược.
Hệ số chuyển đổi có luôn không đổi không?
Có, hệ số giữa Feddan và Kilômét vuông là không đổi. 1 Feddan = 0.00420083 Kilômét vuông trong mọi điều kiện.
100 Feddan bao nhiêu Kilômét vuông?
100 Feddan = 0.4201 Kilômét vuông.
Chuyển đổi khác
Xem thêm: Chuyển đổi chiều dài · Chuyển đổi cân nặng · Chuyển đổi thể tích · Chuyển đổi nhiệt độ